D
Dicread
HomeDictionaryEeffusive

effusive

dạt dào

/ɪˈfjuːsɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more effusiveSo sánh nhất: most effusive

effusive mô tmt cách biu đạt cm xúc mt cách nng nhit, dt dào và đôi khi là quá mc. Đim mu cht ca tnày là sự "tràn ra" ca cm xúc, khiến người nói hoc người viết không gili chút nào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc (chân thành, nng nhit) hoc hơi tiêu cc (phô trương, quá đà).

Ý nghĩa

Tính từdạt dào

Thể hiện lòng biết ơn, sự hài lòng hoặc sự tán thành một cách nồng nhiệt, không kiềm chế hoặc chân thành

She was effusive in her praise for the new intern.

Cô ấy đã dành những lời khen ngợi dạt dào cho thực tập sinh mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error