D
Dicread
HomeDictionaryCcarafe

carafe

bình thủy tinh
Danh từ
Số nhiều: carafes

carafe dùng để chmt loi bình thy tinh không có np, thường có hình dáng thanh mnh, được thiết kế chuyên dng để đựng và phc vcác loi đồ ung như nước lc, nước trái cây hoc rượu vang trên bàn ăn. Đim đặc trưng ca carafe là sự đơn gin và tính thm mỹ, giúp người dùng ddàng rót đồ ung ra ly mà không cn dùng nút chn hay np đậy phc tp.

Phân bit vi các loi bình đựng khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln carafe vi decanter hoc pitcher vì trong tiếng Vit, cba đều có thể được dch chung là "bình". Tuy nhiên, chúng có mc đích sdng khác nhau:

carafe: Là bình đựng đa năng, đơn gin, dùng để phc vụ đồ ung trc tiếp trên bàn. Ví dụ: a carafe of water (mt bình nước).
decanter: Là loi bình chuyên dng để "cho rượu thở" (loi bcn và làm thoáng khí rượu vang đỏ), thường có phn đáy rng hơn nhiu so vi cbình.
pitcher: Thường ln hơn, có tay cm và vòi rót rõ rt, dùng để vn chuyn cht lng tbếp ra bàn hoc dùng trong nu ăn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường nhà hàng hoc khách sn cao cp, vic sdng tcarafe gi lên stinh tế và chuyên nghip hơn so vi tbottle (chai). Thay vì nói "mt chai nước", người ta thường dùng a carafe of water để chnước được trình bày trong bình thy tinh sang trng.

Đúng: The waiter brought a carafe of chilled white wine. (Người bi bàn mang ra mt bình thy tinh rượu vang trng ướp lnh.)
Sai: Sdng carafe để chnhng loi chai có np vn hoc np đậy kín (như chai nha đựng nước khoáng). Trong trường hp đó, hãy dùng bottle.

Vmt ngpháp, carafe là mt danh từ đếm được. Khi mun chlượng cht lng bên trong, chúng ta sdng cu trúc a carafe of [liquid].

Ý nghĩa

Danh từbình thủy tinh

Một loại bình hoặc chai thủy tinh không có nắp, thường được dùng để phục vụ nước hoặc rượu vang trên bàn ăn

The waiter poured the chilled white wine from a glass carafe.

Người bồi bàn rót rượu vang trắng ướp lạnh từ một chiếc bình thủy tinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error