D
Dicread
HomeDictionaryPpane

pane

ô kính / khung
Danh từ
Số nhiều: panes

pane thường được dùng để chmt tm kính phng, đơn lẻ, thường là mt phn ca ca shoc ca ra vào. Đim quan trng cn lưu ý là không nên nhm ln pane vi pain (ni đau) vì hai tnày đồng âm nhưng hoàn toàn khác nhau vnghĩa và cách viết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "ô kính" hoc "tm kính". Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, pane dùng cho vt liu vt lý. Tuy nhiên, trong lĩnh vc công nghthông tin và giao din người dùng, pane được dùng để chmt phân vùng hoc mt khung hin thriêng bit trong mt ca sphn mm ln hơn. Ví dụ, trong các trình qun lý tp tin, bn thường thy mt navigation pane (khung điu hướng) nm bên trái và mt content pane (khung ni dung) nm bên phi. Ví dvt lý: a pane of glass (mt tm kính) Ví dkthut số: the preview pane (khung xem trước) Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit rõ pane vi panel. Trong khi pane thường là mt tm phng hoc mt phân vùng chia nhca mt khung ln, thì panel (bng điu khin/tm bng) thường mang nghĩa là mt bmt cng, mt bng điu khin có các nút bm, hoc mt nhóm người được chn để tho lun (như panel of experts). Không dùng pane để chbng điu khin đin tử. Dùng panel cho bng điu khin và pane cho ô kính hoc khung chia nhtrên màn hình.

Ý nghĩa

Danh từô kính

Một tấm kính đơn trong cửa sổ hoặc cửa ra vào

"The window pane was cracked during the storm."

Ô kính cửa sổ đã bị nứt sau cơn bão.

khung

Một phần hình chữ nhật đơn lẻ của màn hình kỹ thuật số hoặc giao diện phần mềm

Người dùng có thể kéo cửa sổ ứng dụng từ khung này sang khung khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error