D
Dicread
HomeDictionaryGgoblet

goblet

ly có chân
Danh từ
Số nhiều: goblets

goblet dùng để chmt loi ly có chân đế và phn bu rng, thường gn lin vi các bi cnh trang trng, nghi lhoc mang tính lch sử. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ly có chân" hoc "chén có chân", nhưng sc thái ca nó khác vi nhng chiếc ly ung rượu vang hin đại thông thường. goblet gi lên hìnhnh vssang trng, cổ đin, hoc thm chí là quyn lc, thường xut hin trong các bphim vthi trung choc các bui tic cung đình.

Ý nghĩa

Danh từly có chân

Một chiếc cốc uống nước có chân đế và phần bầu rộng, thường được dùng để uống rượu vang

He raised his golden goblet to toast the king.

Anh ấy nâng chiếc ly vàng của mình lên để chúc mừng nhà vua.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error