D
Dicread
HomeDictionaryGgeneralized

generalized

chung / khái quát hóa
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: generalizedPhân từ 2: generalizedV-ing: generalizing

generalized thường được sdng để mô tmt điu gì đó mang tính bao quát, không đi sâu vào chi tiết cthhoc có thể áp dng rng rãi cho nhiu đối tượng khác nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chung" hoc "khái quát hóa".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim, generalized mang nghĩa là mt phiên bn đơn gin hóa, lược bcác chi tiết đặc thù để to ra mt cái nhìn tng thể. Ví dụ, mt "generalized plan" là mt kế hoch chung, chưa đi vào chi tiết thc hin cthcho tng bphn.

Khi được dùng trong ngcnh tư duy hoc nghiên cu, generalized liên quan đến quá trình "khái quát hóa", tc là tmt vài trường hp cthmà rút ra mt quy lut chung cho toàn btp hp. Điu này khác vi specific (cthể), vn tp trung vào nhng chi tiết riêng bit và duy nht.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia generalized vi general. Mc dù chai đều có thdch là "chung", nhưng general thường mô ttính cht phbiến hoc tng quát sn có (ví dụ: general knowledge - kiến thc phthông), trong khi generalized thường hàm ý mt quá trình chuyn đổi tcái cthsang cái chung, hoc mt sự đơn gin hóa có chủ đích.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong y khoa, generalized có mt nghĩa chuyên bit để chcác triu chng hoc tình trngnh hưởng đến toàn bcơ ththay vì chmt vùng cc bộ (ví dụ: generalized seizure - co git toàn thể). Người hc cn phân bit rõ điu này để không dch nhm thành "chung chung" trong các văn bn y tế.

Sai: He made a generalized statement about the weather. (Nếu ý mun nói anhy nói mt câu bình thường vthi tiết).
✅ Đúng: He generalized the results of the small study to the entire population. (Anhy đã khái quát hóa kết quca nghiên cu quy mô nhcho toàn bqun thể).

Đặc đim ngpháp

generalized chyếu được sdng như mt tính thoc dng quá khứ/phân tca động tgeneralize. Khi đóng vai trò tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni để mô ttrng thái ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từchung

Có thể áp dụng cho nhiều trường hợp thay vì chỉ một trường hợp cụ thể

The company developed a generalized strategy for all its regional branches.

Công ty đã xây dựng một chiến lược chung cho tất cả các chi nhánh khu vực.

Ngoại động từkhái quát hóa
[~ someone][~ something]

Đưa ra một nhận định chung dựa trên những trường hợp cụ thể

He generalized the results of the small study to the entire population.

Anh ấy đã khái quát hóa kết quả của nghiên cứu quy mô nhỏ cho toàn bộ quần thể.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error