D
Dicread
HomeDictionaryBbroaden

broaden

mở rộng / mở rộng / mở rộng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: broadenedPhân từ 2: broadenedV-ing: broadening

broaden mang ý nghĩa làm cho mt thgì đó trnên rng hơn, bao quát hơn hoc đa dng hơn. Tnày được sdng linh hot trong cngcnh vt lý (không gian) và ngcnh tru tượng (kiến thc, tm nhìn).

Ý nghĩa

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Gia tăng phạm vi của một điều gì đó hoặc làm cho nó trở nên bao quát và đa dạng hơn

"The university aims to broaden the curriculum to include more global perspectives."

Trường đại học đặt mục tiêu mở rộng chương trình giảng dạy để bao gồm nhiều góc nhìn toàn cầu hơn.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Làm cho một vật gì đó trở nên rộng hơn về mặt vật lý hoặc kích thước

"The city decided to broaden the main road to reduce traffic congestion."

Thành phố quyết định mở rộng con đường chính để giảm thiểu tình trạng tắc nghẽn giao thông.

Nội động từmở rộng

Trở nên rộng hơn hoặc bao quát hơn về quy mô hoặc kích thước vật lý

"As the river flows toward the coast, it begins to broaden significantly."

Khi con sông chảy về phía bờ biển, nó bắt đầu mở rộng đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error