D
Dicread
HomeDictionaryIinhalation

inhalation

sự hít vào
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inhalations

inhalation mô thành động hít mt cht khí, không khí hoc hơi thuc vào trong phi. Trong ngcnh y khoa hoc sinh hc, tnày mang tính kthut và khách quan, dùng để chquá trình sinh lý ca hhô hp. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, nó thường xut hin khi nói vvic hít thuc lá, thuc lào hoc vô tình hít phi các cht độc hi, khói bi tmôi trường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit inhalation vi inspiration. Mc dù chai đều có nghĩa là hít vào, nhưng inspiration thường được dùng trong các văn bn y khoa chuyên sâu để chgiai đon hít vào ca chu khô hp, hoc được dùng vi nghĩa bóng là "ngun cm hng". Trong khi đó, inhalation nhn mnh vào hành động đưa mt cht cthtbên ngoài vào cơ thể.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia inhalation và breathing. breathing là thut ngchung cho toàn bquá trình hô hp (bao gm chít vào và thra), còn inhalation chtp trung duy nht vào giai đon hít vào.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng inhalation, hãy chú ý đến đối tượng được hít vào để chn từ đi kèm phù hp. Ví dụ, khi nói vvic hít mt hơi thuc sâu, ta dùng a deep inhalation of a cigar. Khi nói vvic hít phi khí độc, ta dùng inhalation of toxic fumes.

Đúng: inhalation of smoke (vic hít khói)
Sai: Sdng inspiration khi mun nói vvic hít mt cht hóa hc vào phi, vì điu này sgây nhm ln vi nghĩa "cm hng".

Countable when referring to a single, distinct breath taken during a specific moment. Uncountable when referring to the general biological process of breathing in substances.

Ý nghĩa

Danh từsự hít vào

Hành động hít không khí, khói hoặc khí vào phổi

the deep inhalation of a cigar

việc hít sâu một hơi xì gà

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error