D
Dicread
HomeDictionaryCcitric

citric

thuộc về cam chanh

/ˈsɪtɹɪk/

Tính từ

citric là mt tính tchuyên dng dùng để mô tnhng đặc tính liên quan đến axit hu cơ tìm thy trong các loi quhcam chanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vcam chanh" hoc "có tính axit citric". Đim quan trng cn lưu ý là citric không đơn thun chmô thương vchua, mà nhn mnh vào thành phn hóa hc hoc ngun gc sinh hc ca cht đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln citric vi citrus. Trong khi citrus là mt danh từ (hoc tính từ) dùng để chchung các loi cây hoc qutrong hcam chanh (như chanh, cam, quýt), thì citric li tp trung vào khía cnh hóa hc, đặc bit là khi nói vcitric acid (axit citric).

Ví dụ: Bn snói citrus fruits (các loi quhcam chanh) nhưng li nói citric acid (axit citric).

Mt sai lm phbiến là sdng citric để mô tvchua nói chung. Để mô tvchua ca thc phm, hãy sdng sour hoc tart. citric chnên được dùng khi bn mun ám chshin din ca axit đặc trưng trong các loi qunày.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày xut hin phbiến nht trong hai lĩnh vc: hóa hc/sinh hc và công nghip thc phm/mphm. Khi đọc các nhãn thành phn sn phm, bn sthường thy citric acid được lit kê như mt cht bo qun hoc cht điu chnh độ pH.

Đúng: citric acid (axit citric)
Sai: citric taste (vcam chanh) $\rightarrow$ Nên dùng citrusy taste hoc sour taste

Vmt ngpháp, citric là mt tính tkhông thay đổi hình thái và luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht hóa hc ca danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cam chanh

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ các loại quả họ cam chanh

The chef added a citric zest to the sauce to brighten the flavor.

Đầu bếp đã thêm một chút vỏ cam chanh vào nước sốt để làm tăng hương vị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error