D
Dicread
HomeDictionaryGgrapefruit

grapefruit

bưởi chùm

/ˈɡɹeɪp.fɹuːt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: grapefruits

grapefruit dùng để chmt loi qucó múi ln, thường có vị đắng nhhòa quyn vi vngt và chua, khác bit rõ rt vi các loi cam hay quýt thông thường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bưởi chùm" để phân bit vi các loi bưởi bn địa (như bưởi Năm Roi hay bưởi Da Xanh) vn có hương vvà đặc đim hình thái khác. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng grapefruit mang sc thái ca mt loi trái cây nhit đới phbiến trong chế độ ăn ung phương Tây, đặc bit là trong các ba sáng vi nước ép.

Countable when referring to the individual whole fruits sitting in a bowl. Uncountable when referring to the fruit as a food category or the juice extracted from it.

Ý nghĩa

Danh từbưởi chùm

Một loại quả có múi lớn, hình tròn, có vị đắng ngọt và phần ruột màu vàng hoặc hồng

The grapefruit provided a refreshing start to the morning.

Quả bưởi chùm mang lại một sự khởi đầu sảng khoái cho buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error