D
Dicread
HomeDictionaryMmandarin

mandarin

quýt / quan lại / quan chức cấp cao / tiếng Quan Thoại
Danh từ
Số nhiều: mandarins

mandarin là mt từ đa nghĩa vi các sc thái rt khác bit tùy vào ngcnh, tthc vt hc đến chính trvà ngôn nghc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia nghĩa chtrái cây và nghĩa chcon người hoc ngôn ngữ. Sc thái vchính trvà hành chính Khi dùng để chngười, mandarin gi lên hìnhnh nhng quan chc cp cao trong hthng hành chính phong kiến Trung Hoa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày thường được dùng vi hàm ý ma mai hoc tiêu cc để chnhng công chc chính phquyn lc nhưng cng nhc, xa ri thc tế và quá chú trng vào thtc hành chính (quan liêu). Ví dụ, khi nói vcác quan chc ti WhitehallAnh, mandarin ám chnhng người điu hành ngm đằng sau các chính sách. Sc thái vngôn ng Trong ngcnh ngôn ngữ, mandarin dùng để chtiếng Quan Thoi, ngôn ngtiêu chun ca Trung Quc. Cn phân bit rõ vi Cantonese (tiếng Qung Đông). Khi viết vngôn ngữ, tnày thường được viết hoa chcái đầu (Mandarin). Sc thái vthc vtnghĩa thông thường nht trong đời sng, mandarin chmt loi quýt. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi tangerine (mt loi quýt cthhơn) hoc orange (cam). Mc dù trong tiếng Vit chai có thcùng được gi là "quýt", nhưng trong tiếng Anh, mandarin là thut ngbao quát hơn cho nhóm quýt nói chung. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (chququýt, quan chc, ngôn ngữ) va có thể đóng vai trò như mt tính tkhi bnghĩa cho các danh tkhác (ví dụ: mandarin orange - quýt mandarin).

Ý nghĩa

Danh từquýt

Một loại trái cây họ cam quýt với vỏ màu cam và thịt ngọt, thường nhỏ hơn cam thông thường

"I peeled a mandarin for a snack."

Tôi đã bóc một quả quýt để ăn nhẹ.

Danh từquan lại

Một quan chức cấp cao trong bộ máy hành chính của Trung Hoa thời phong kiến

"The new policy was drafted by a group of Whitehall mandarins."

Vị quan mặc lễ phục truyền thống trong suốt buổi lễ.

Danh từquan chức cấp cao

Một quan chức quyền lực và có tầm ảnh hưởng trong chính phủ hoặc bộ máy hành chính, thường được dùng với nghĩa tiêu cực để ám chỉ họ xa rời thực tế với công chúng

"She spent three years studying Mandarin in Beijing."

Chính sách mới được soạn thảo bởi một nhóm các quan chức cấp cao tại Whitehall.

tiếng Quan Thoại

Phương ngôn tiêu chuẩn chính thức của tiếng Trung, được sử dụng làm ngôn ngữ chung trên khắp Trung Quốc

Hầu hết học sinh trong vùng đều học tiếng Quan Thoại ở trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error