D
Dicread
HomeDictionaryCcitron

citron

quả thanh trà / cây thanh trà
Danh từ
Số nhiều: citrons

Ý nghĩa

Danh từquả thanh trà

Một loại quả thuộc họ cam chanh lớn, thơm, có vỏ dày, sần sùi và rất ít ruột, chủ yếu được sử dụng phần vỏ trong nấu ăn và sản xuất nước hoa

"The recipe calls for candied citron to add a zesty flavor to the fruitcake."

Đầu bếp đã thêm thanh trà ngào đường vào bánh trái cây để tạo ra một hương vị chua thanh bùng nổ.

cây thanh trà

Loại cây cho ra quả thanh trà

Khu vườn có một cây thanh trà quý hiếm được nhập khẩu từ vùng Địa Trung Hải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error