citron
quả thanh trà / cây thanh trà
Danh từ
Số nhiều: citrons
Ý nghĩa
Danh từquả thanh trà
Một loại quả thuộc họ cam chanh lớn, thơm, có vỏ dày, sần sùi và rất ít ruột, chủ yếu được sử dụng phần vỏ trong nấu ăn và sản xuất nước hoa
"The recipe calls for candied citron to add a zesty flavor to the fruitcake."
Đầu bếp đã thêm thanh trà ngào đường vào bánh trái cây để tạo ra một hương vị chua thanh bùng nổ.
cây thanh trà
Loại cây cho ra quả thanh trà
Khu vườn có một cây thanh trà quý hiếm được nhập khẩu từ vùng Địa Trung Hải.