D
Dicread
HomeDictionaryPpomelo

pomelo

bưởi
Danh từ
Số nhiều: pomelos

pomelo dùng để chloi qubưởi ln, có vdày và vngt thanh, đặc trưng ca vùng Đông Nam Á. Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ pomelo vi grapefruit để tránh nhm ln, vì chai đều thường được dch sang tiếng Vit là "qubưởi".

Phân bit vi các loi qutương t

Đim khác bit ct lõi nmging loài và hương vị. pomelo là loi bưởi thun túy ca châu Á, thường có kích thước ln hơn nhiu, vdày hơn và vngt hoc chua nhẹ, không có vị đắng gt. Trong khi đó, grapefruit (bưởi chùm) là mt ging lai phbiếnphương Tây, qunhhơn, vmng hơn và có vị đắng đặc trưng.

Đúng: Sdng pomelo khi nói vcác loi bưởi như bưởi Năm Roi hay bưởi Da Xanh.
Sai: Dùng grapefruit để mô tnhng loi bưởi đặc trưng ca Vit Nam.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các ngcnh về ẩm thc, nông nghip hoc mô tả đặc sn vùng min. Vì là danh từ đếm được, bn có thdùng a pomelo cho mt qubưởi hoc pomelos cho snhiu. Khi nói vphn tht qubên trong, người ta thường dùng cm tpomelo segments (các múi bưởi).

Ý nghĩa

Danh từbưởi

Một loại quả thuộc họ cam chanh có kích thước lớn, vỏ dày, ruột màu vàng nhạt và có hương vị tương tự như quả bưởi chùm

The market sells fresh pomelo imported from Southeast Asia.

Chợ bán bưởi tươi nhập khẩu từ Đông Nam Á.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error