D
Dicread
HomeDictionaryTtangerine

tangerine

quýt / màu cam quýt
Danh từTính từ

Phân bit vi các loi qutương t Trong tiếng Anh, tangerine thường bnhm ln vi mandarin (quýt). Vmt thc vt hc, tangerine thc cht là mt ging ca mandarin. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tangerine thường được dùng để chnhng ququýt có vmàu cam đậm hơn, vị đậm đà hơn và thường dbóc vhơn so vi các loi quýt khác. Khi dch sang tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "quýt". Tuy nhiên, nếu cn schính xác tuyt đối trong văn bnm thc hoc sinh hc, bn có thhiu tangerine là loi quýt vcam đậm. Cách dùng làm tính tchmàu sc Khi đóng vai trò là mt tính từ, tangerine mô tmt sc cam rc rvà sáng, tương tnhư màu vququýt. Nó mang sc thái tươi vui và năng động hơn so vi torange (màu cam) thông thường. Ví dụ: a tangerine dress (mt chiếc váy màu cam quýt). Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ đếm được (khi chququýt) va là tính từ (khi chmàu sc). Khi dùng làm danh từ, hãy lưu ý chia snhiu là tangerines khi nói vnhiu ququýt.

Ý nghĩa

Danh từquýt

Một loại quả có múi, màu cam, vị ngọt, tương tự như cam nhưng thường nhỏ hơn và dễ bóc vỏ hơn

"I bought a bag of tangerines from the market."

Tôi đã mua một túi quýt từ chợ địa phương.

Tính từmàu cam quýt

Có màu cam sáng tương tự như màu của quả quýt

"She wore a vibrant tangerine dress to the party."

Những bức tường được sơn một tông màu cam quýt rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error