D
Dicread
HomeDictionaryCcerebellar

cerebellar

thuộc tiểu não
Tính từ

cerebellar là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu, được sdng để mô tbt kỳ điu gì liên quan đến tiu não. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách chính xác là "thuc tiu não". Khi sdng, nó thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để chvtrí hoc chc năng cthtrong hthn kinh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tcerebellar tp trung hoàn toàn vào tiu não, bphn chu trách nhim chính trong vic điu phi vn động, githăng bng và tinh chnh các cử động cơ bp. Điu này phân bit rõ rt vi cerebral (thuc đại não), vn liên quan đến các chc năng nhn thc cao hơn như tư duy, ngôn ngvà trí nhớ. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý skhác bit vchính tgia cerebellar (có hai chl) và cerebral để tránh nhm ln gia hai vùng não có chc năng hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ: cerebellar ataxia (tht điu tiu não) mô ttình trng mt phi hp vn động, trong khi cerebral palsy (bi não) liên quan đến tn thương ở đại não.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Trong tiếng Vit, không có tmượn tương đương cho cerebellar, vì vy vic dch sát nghĩa "thuc tiu não" là cách tiếp cn chun xác nht trong mi văn bn y khoa. Mt sai lm phbiến là dch chung chung là "thuc não", điu này slàm mt đi tính chính xác vmt gii phu vì não bbao gm nhiu phn khác nhau.

Sai: tn thương não (khi văn bn gc dùng cerebellar damage)
✅ Đúng: tn thương tiu não

Đặc đim ngpháp

cerebellar là mt tính tkhông thay đổi hình thái. Nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí gii phu cthể.

Ý nghĩa

Tính từthuộc tiểu não

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến tiểu não, phần não chịu trách nhiệm kiểm soát vận động và phối hợp

The patient showed cerebellar ataxia after the injury.

Bệnh nhân có biểu hiện thất điều tiểu não sau chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error