D
Dicread
HomeDictionaryEexcitatory

excitatory

kích thích
Tính từ

excitatory là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và thn kinh hc, dùng để mô tcác tác nhân hoc quá trình làm tăng khnăng phát xung đin ca tế bào thn kinh. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "kích thích", nhưng cn phân bit rõ vi nghĩa "kích thích" thông thường trong đời sng (như stò mò hay hưng phn). Trong ngcnh khoa hc, excitatory ám chmt cơ chế sinh lý cthể: làm cho màng tế bào trnên ít âm hơn (khcc), từ đó thúc đẩy vic truyn tín hiu thn kinh.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia excitatory và stimulating. Mc dù chai đều có thdch là "kích thích", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

excitatory: Được dùng gn như độc quyn trong y sinh hc để mô tcác cht dn truyn thn kinh hoc ththể (ví dụ: excitatory neurotransmitter). Nó mô tmt chc năng sinh lý chính xác là gây ra xung đin.
stimulating: Mang nghĩa rng hơn, có thdùng cho csinh hc ln tâm lý hoc đời sng (ví dụ: mt cuc trò chuyn thú vlà stimulating conversation).

Để hiu rõ hơn, hãy so sánh excitatory vi từ đối lp ca nó là inhibitory (ức chế). Nếu excitatory là "nhn ga" để khi động tín hiu, thì inhibitory là "nhn phanh" để ngăn chn tín hiu đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch hoc sdng tnày, hãy đảm bo đặt nó trong môi trường hc thut hoc y khoa. Vic sdng excitatory để mô tcm xúc con người sbcoi là sai phong cách hoc quá cng nhc.

Đúng: excitatory postsynaptic potentialin thế kích thích sau synap).
Sai: excitatory musicm nhc kích thích) $\rightarrow$ Nên dùng stimulating music hoc exciting music.

Vmt ngpháp, excitatory luôn đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường xut hin trong các cm tcố định vhóa sinh và gii phu thn kinh.

Ý nghĩa

Tính từkích thích

Có xu hướng gây ra sự kích hoạt hoặc phát xung của một tế bào thần kinh hoặc sự kích thích một quá trình sinh học

The neurotransmitter glutamate acts as an excitatory agent in the central nervous system.

Chất dẫn truyền thần kinh glutamate đóng vai trò là một tác nhân kích thích trong hệ thần kinh trung ương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error