D
Dicread
HomeDictionarySsarcoma

sarcoma

sarcoma
Danh từ
Số nhiều: sarcomas

sarcoma là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chcác khi u ác tính (ung thư) khi phát tcác mô liên kết ca cơ thể. Đim khác bit ct lõi mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia sarcoma và carcinoma. Phân bit vi các loi ung thư khác Trong khi carcinoma là loi ung thư phbiến nht, xut phát tcác tế bào biu mô (như da hoc niêm mc các cơ quan ni tng), thì sarcoma li tn công các mô htrvà cu trúc như xương, sn, mỡ, cơ hoc mch máu. Vì vy, khi dch thut hoc sdng trong ngcnh y tế, không nên dùng từ "ung thư" mt cách chung chung nếu mun nhn mnh vào ngun gc mô liên kết ca khi u. Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các báo cáo bnh lý, chn đoán y khoa hoc tài liu nghiên cu sinh hc. Trong giao tiếp thông thường vi bnh nhân, các bác sĩ có thdùng cm từ "ung thư mô mm" hoc "ung thư xương" để dhiu hơn, nhưng trong văn bn chuyên môn, sarcoma là thut ngchính xác nht. Ví dụ đúng: osteosarcoma (ung thư xương), liposarcoma (ung thư mô mỡ). Lưu ý vthut ng Vì đây là thut ngquc tế có ngun gc ttiếng Hy Lp, trong tiếng Vit y khoa, tnày thường được ginguyên hoc dch sát nghĩa là "u sarcoma". Người hc cn tránh nhm ln vi các loi u lành tính (benign tumors) vì sarcoma luôn hàm ý tính cht ác tính và có khnăng di căn.

Ý nghĩa

Danh từsarcoma

Một khối u ác tính phát sinh từ các mô liên kết như xương, sụn, mỡ, cơ hoặc mạch máu

"The patient was diagnosed with a soft tissue sarcoma in the thigh."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị sarcoma mô mềm ở chân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error