D
Dicread
HomeDictionaryNneoplasm

neoplasm

khối u
[C] Đếm được
Số nhiều: neoplasms

neoplasm là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chbt kstăng trưởng bt thường nào ca mô trong cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khi u", nhưng người hc cn phân bit rõ ngcnh sdng để tránh nhm ln vi các tthông dng hơn.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Đim quan trng nht là neoplasm mang tính trung lp vmt bnh lý. Nó không khng định khi u đó là lành tính hay ác tính, mà chmô thin tượng tăng sinh tế bào. Trong khi đó, ttumor cũng được dch là "khi u" và thường được dùng phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày hoc trong các báo cáo lâm sàng cơ bn. Tuy nhiên, neoplasm thường xut hin trong các văn bn gii phu bnh hoc nghiên cu y khoa chính thng để nhn mnh vào quá trình hình thành mô mi.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là đánh đồng neoplasm vi cancer (ung thư). Cn lưu ý rng không phi mi neoplasm đều là cancer. Mt khi u có thlà lành tính (benign neoplasm), nghĩa là nó không xâm ln và không di căn, trong khi ung thư là mt dng khi u ác tính (malignant neoplasm).

Đúng: The biopsy confirmed a benign neoplasm. (Kết qusinh thiết xác nhn đây là mt khi u lành tính.)
Sai: Sdng neoplasm khi mun nói vmt vết sưng do viêm nhim hoc chn thương, vì neoplasm chdùng cho stăng sinh tế bào bt thường.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Anh y khoa, neoplasm là mt danh từ đếm được. Khi mô tnhiu loi khi u khác nhau hoc nhiu vtrí xut hin, bn cn sdng dng snhiu neoplasms.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng độc gimà bn chn tngcho phù hp. Nếu viết cho bnh nhân, hãy dùng "khi u"; nếu viết trong báo cáo y khoa chuyên sâu, có thdùng "tân sinh" (mt thut ngHán-Vit chính xác hơn cho neo- nghĩa là mi và -plasm nghĩa là cht hình thành) để thhin schuyên nghip và chính xác vmt hc thut.

Countable when referring to a specific physical mass or a particular instance of a growth found during a scan.

Ý nghĩa

Danh từkhối u

Sự phát triển bất thường của mô trong cơ thể, có thể là lành tính hoặc ác tính

The biopsy revealed a small neoplasm in the lung.

Kết quả sinh thiết cho thấy một khối u nhỏ trong phổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error