D
Dicread
HomeDictionaryRradiotherapy

radiotherapy

xạ trị
[U] Không đếm được

Thut ngnày là mt định danh y khoa chuyên môn, được sdng chyếu trong môi trường lâm sàng, các bài nghiên cu và trong quá trình tư vn cho bnh nhân. Tnày mang sc thái khoa hc và chun xác, tp trung vào vic sdng năng lượng nhm mc tiêu để loi bcác khi u ác tính. Mc dù thường được xếp cùng vi hóa trtrong nhóm các phương pháp điu trung thư, nhưng radiotherapy đặc bit chvic áp dng bc xti chthay vì đưa thuc vào toàn thân. Vì là mt danh tkhông đếm được, radiotherapy dùng để chquy trình y tế hoc phương pháp điu trnói chung. Để đề cp đến mt trường hp cthhoc mt ln thc hin ththut, bn cn sdng các cu trúc phân chia như "mt liu trình xtrị" hoc "mt bui xtrị".

Used as a general medical treatment process, such as saying a patient is receiving radiotherapy.

Ý nghĩa

Danh từxạ trị

Việc sử dụng bức xạ ion hóa để tiêu diệt các tế bào ung thư và làm thu nhỏ khối u

"The patient underwent radiotherapy to treat the lung tumor."

Bệnh nhân đã được xạ trị để điều trị khối u ở phổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error