D
Dicread
HomeDictionaryEenable

enable

cho phép / kích hoạt
Ngoại động từ
Quá khứ: enabledPhân từ 2: enabledV-ing: enabling

enable mang ý nghĩa ct lõi là to ra điu kin hoc cung cp khnăng để mt điu gì đó có thxy ra hoc mt ai đó có ththc hin hành động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot là "cho phép" hoc "kích hot".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcon người hoc cơ hi, enable nhn mnh vào vic trao quyn, cung cp ngun lc hoc phương tin cn thiết. Nó khác vi allow (cho phép) ở challow thường mang nghĩa là cp quyn hoc không ngăn cn mt hành động, trong khi enable tp trung vào vic làm cho hành động đó trnên khthi vmt thc tế.

Ví dụ: allow có nghĩa là "tôi cho phép bn đi", nhưng enable có nghĩa là "tôi cung cp phương tin để bn có thể đi".

Trong lĩnh vc công nghvà kthut, enable được dùng vi nghĩa "kích hot". Đây là hành động chuyn mt tính năng ttrng thái tt (disabled) sang trng thái hot động. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi activate, mc dù chai đều có nghĩa là làm cho hot động, nhưng enable thường dùng cho các tùy chn trong cài đặt hthng, còn activate thường dùng cho vic khi động mt tài khon hoc mt quy trình vn hành.

Các li thường gp và lưu ý vcu trúc

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tnày là sdng nó như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi "cho phép" trong mi trường hp. Hãy nhrng enable luôn hàm ý có mt "công cụ" hociu kin" đi kèm để hin thc hóa mc tiêu.

Sai: My parents enabled me to go to the party (Nếu chỉ đơn thun là sự đồng ý, hãy dùng allowed).
✅ Đúng: The new software enables users to edit videos more quickly (Phn mm mi cung cp công cgiúp người dùng chnh sa video nhanh hơn).

Vmt ngpháp, enable thường đi kèm vi cu trúc enable someone/something to do something. Cn lưu ý rng sau enable luôn là mt tân ngữ, sau đó mi đến động tnguyên mu có to.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho phép
[~ someone to do something][~ something]

Cung cấp cho ai đó phương tiện, cơ hội hoặc khả năng để làm một điều gì đó

The new scholarship will enable her to attend university.

Học bổng mới sẽ cho phép cô ấy theo học đại học.

Ngoại động từkích hoạt
[~ something]

Làm cho một tính năng hoặc chức năng cụ thể hoạt động, đặc biệt là trong hệ thống máy tính hoặc thiết bị điện tử

You need to enable cookies in your browser settings to use this website.

Bạn cần kích hoạt cookie trong cài đặt trình duyệt để sử dụng trang web này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error