D
Dicread
HomeDictionaryDdisable

disable

vô hiệu hóa / làm tàn phế
Ngoại động từ
Quá khứ: disabledPhân từ 2: disabledV-ing: disabling

disable mang nghĩa cơ bn là làm cho mt đối tượng không còn khnăng hot động hoc sdng được. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái kthut, y tế hoc tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến một thiết bị, hệ thống hoặc chức năng không thể vận hành hoặc hoạt động

The user can disable notifications in the settings menu.

Người dùng có thể vô hiệu hóa thông báo trong menu cài đặt.

Ngoại động từlàm tàn phế
[~ someone]

Khiến một người mất khả năng sử dụng một bộ phận cơ thể hoặc một chức năng vật lý cụ thể, thường là do chấn thương hoặc bệnh tật

The accident disabled him for the rest of his life.

Vụ tai nạn đã khiến anh ấy bị tàn phế suốt phần đời còn lại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error