disable
disable mang nghĩa cơ bản là làm cho một đối tượng không còn khả năng hoạt động hoặc sử dụng được. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái kỹ thuật, y tế hoặc trừu tượng.
Ý nghĩa
Khiến một thiết bị, hệ thống hoặc chức năng ngừng hoạt động hoặc trở nên không hoạt động, thường bằng cách thay đổi cài đặt hoặc tháo bỏ một thành phần
"The user can disable notifications in the settings menu."
Người dùng đã quyết định vô hiệu hóa các thông báo để tránh bị xao nhãng trong cuộc họp.
Khiến một người mất khả năng sử dụng một phần cơ thể hoặc một chức năng vật lý cụ thể, thường là do chấn thương hoặc bệnh tật
"The accident disabled him for the rest of his life."
Vụ tai nạn đã khiến vận động viên bị tàn phế trong suốt thời gian còn lại của mùa giải.
Khiến một cá nhân hoặc tổ chức không thể hành động hoặc hoạt động hiệu quả bằng cách tước đi nguồn lực hoặc khả năng cần thiết
Việc mất kinh phí đột ngột đã đe dọa làm tê liệt toàn bộ dự án nghiên cứu.