D
Dicread
HomeDictionaryDdisable

disable

vô hiệu hóa / làm tàn phế / làm tê liệt
Ngoại động từ
Quá khứ: disabledPhân từ 2: disabledV-ing: disabling

disable mang nghĩa cơ bn là làm cho mt đối tượng không còn khnăng hot động hoc sdng được. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái kthut, y tế hoc tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến một thiết bị, hệ thống hoặc chức năng ngừng hoạt động hoặc trở nên không hoạt động, thường bằng cách thay đổi cài đặt hoặc tháo bỏ một thành phần

"The user can disable notifications in the settings menu."

Người dùng đã quyết định vô hiệu hóa các thông báo để tránh bị xao nhãng trong cuộc họp.

Ngoại động từlàm tàn phế
[~ someone]

Khiến một người mất khả năng sử dụng một phần cơ thể hoặc một chức năng vật lý cụ thể, thường là do chấn thương hoặc bệnh tật

"The accident disabled him for the rest of his life."

Vụ tai nạn đã khiến vận động viên bị tàn phế trong suốt thời gian còn lại của mùa giải.

làm tê liệt

Khiến một cá nhân hoặc tổ chức không thể hành động hoặc hoạt động hiệu quả bằng cách tước đi nguồn lực hoặc khả năng cần thiết

Việc mất kinh phí đột ngột đã đe dọa làm tê liệt toàn bộ dự án nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error