D
Dicread
HomeDictionaryDdeactivate

deactivate

vô hiệu hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: deactivatedPhân từ 2: deactivatedV-ing: deactivating

deactivate mang nghĩa cơ bn là làm cho mt thgì đó ngng hot động, nhưng sc thái ca nó khác bit tùy vào ngcnh. Trong môi trường kthut số, tnày thường ám chvic tm dng trng thái hot động ca mt tài khon hoc dch vmà không xóa bhoàn toàn dliu. Điu này to ra sphân bit rõ rt vi delete (xóa) hoc terminate (chm dt). Khi bn deactivate mt tài khon, bn có khnăng khôi phc li nó trong tương lai, trong khi delete thường là hành động vĩnh vin.

Trong bi cnh quân shoc an ninh, deactivate được dùng để chvic vô hiu hóa các thiết bnguy him như bom hoc mìn, khiến chúng không còn khnăng gây sát thương. Ở đây, nó nhn mnh vào vic can thip vào cơ chế kích hot để đảm bo an toàn.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường nhm ln deactivate vi mt stcó nghĩa tương tnhư sau:

disable: Tnày có phm vi sdng rng hơn, thường dùng cho các tính năng hoc cài đặt trong phn mm (ví dụ: disable notifications - vô hiu hóa thông báo). Trong khi deactivate thường dùng cho toàn bmt thc thể (như tài khon), thì disable dùng cho mt chc năng cthể.
turn off: Đây là cm tthông dng để chvic tt thiết bị đin tbng công tc. deactivate mang tính kthut và trang trng hơn, ám chvic thay đổi trng thái vn hành ca hthng.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng deactivate, hãy lưu ý đối tượng tác động. Nếu bn nói vvic tt mt chiếc đèn, hãy dùng turn off. Nếu bn nói vvic tm đóng mt trang cá nhân trên Facebook, hãy dùng deactivate.

Đúng: I decided to deactivate my account for a while. (Tôi quyết định vô hiu hóa tài khon ca mình trong mt thi gian.)
Sai: I deactivated the light. (Thay vào đó hãy dùng: I turned off the light.)

Vmt ngpháp, deactivate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bvô hiu hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến cho một thiết bị, hệ thống hoặc tài khoản không còn hoạt động hoặc không còn chức năng

The user decided to deactivate her social media account for a month.

Người dùng đã quyết định vô hiệu hóa tài khoản mạng xã hội của cô ấy trong một tháng.

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến một quả bom, mìn hoặc thiết bị nổ trở nên vô hại bằng cách loại bỏ cơ chế kích hoạt

The bomb squad worked carefully to deactivate the explosive before it could detonate.

Đội rà phá bom mìn đã làm việc cẩn thận để vô hiệu hóa chất nổ trước khi nó có thể phát nổ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error