D
Dicread
HomeDictionaryQquench

quench

giải tỏa / dập tắt / tôi
Ngoại động từ
Quá khứ: quenchedPhân từ 2: quenchedV-ing: quenching

quench mang nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó ngng tn ti hoc được tha mãn bng cách cung cp thmà nó đang thiếu hoc dùng mt tác nhân đối lp để trit tiêu. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà tnày có nhng cách dch rt khác nhau. Sc thái sdng theo ngcnh Khi đi vi các danh tchnhu cu sinh lý hoc cm xúc như thirst (cơn khát) hoc desire (khao khát), quench din tstha mãn hoàn toàn, làm cho cm giác thèm mun biến mt. Ví dụ: quench one's thirst (gii ta cơn khát). Trong trường hp này, nó mang sc thái tích cc và nhnhàng hơn so vi satisfy. Khi dùng trong ngcnh ha hon hoc ánh sáng, quench có nghĩa là dp tt hoàn toàn. Tuy nhiên, nó ít phbiến hơn extinguish trong giao tiếp hàng ngày và thường xut hin trong văn phong trang trng hoc kthut hơn. Trong lĩnh vc luyn kim, quench là mt thut ngchuyên môn chquá trình tôi kim loi (làm ngui nhanh bng cht lng). Đây là nghĩa kthut đặc thù mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa "dp la" thông thường. Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln quench vi suppress khi dch sang tiếng Vit là "đàn áp" hoc "kìm nén". Trong khi suppress thường dùng cho vic dùng quyn lc để ngăn chn mt cuc ni dy hoc cgng che giu mt cm xúc, thì quench (khi mang nghĩa đàn áp) thường gi cm giác dp tt mt ngn la nhit huyết hoc mt ý tưởng mi chm nở. quench the rebellion (không tnhiên, nên dùng suppress the rebellion) quench the fire of ambition (dp tt ngn la tham vng) Lưu ý vngpháp quench là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btác động (ví dụ: gii ta cái gì, dp tt cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải tỏa
[~ something]

Thỏa mãn một khao khát hoặc nhu cầu mãnh liệt, đặc biệt là đối với thức ăn hoặc đồ uống

"A cold glass of water quenched her thirst."

Một ly nước lạnh đã giải tỏa cơn khát của cô ấy.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Dập tắt một ngọn lửa hoặc ánh sáng bằng cách sử dụng nước hoặc một chất khác

"The firefighters worked quickly to quench the flames."

Các lính cứu hỏa đã làm việc nhanh chóng để dập tắt những ngọn lửa.

Ngoại động từtôi
[~ something]

Làm nguội nhanh một miếng kim loại nóng bằng cách nhúng vào nước hoặc dầu để làm cứng nó

"The blacksmith quenched the sword in a vat of oil."

Người thợ rèn đã tôi thanh kiếm trong một thùng dầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error