D
Dicread
HomeDictionaryWwoollen

woollen

bằng len
Tính từ

woollen là mt tính tdùng để mô tnhng vt dng được làm hoàn toàn hoc chyếu tlen. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "bng len" hoc "làm tlen". Đim đặc trưng ca woollen là nó nhn mnh vào cht liu cu thành nên sn phm, thường gi lên cm giácm áp, dày dn và mm mi, phù hp vi trang phc mùa đông.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit gia woollen và woolly. Trong khi woollen chcht liu (ví dụ: woollen sweater - áo len), thì woolly thường được dùng để mô tvngoài hoc đặc đim ging như len (xù xì, nhiu lông) hoc được dùng theo nghĩa bóng để chsmơ hồ, thiếu rõ ràng trong tư duy.

Đúng: a woollen blanket (mt chiếc chăn len) - nói vcht liu.
Đúng: a woolly dog (mt chú chó lông xù) - nói về đặc đim ngoi hình.
Nghĩa bóng: a woolly explanation (mt li gii thích mơ hồ/không rõ ràng).

Lưu ý vbiến thchính t

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Trong tiếng Anh-Anh, tnày được viết là woollen (hai chl), nhưng trong tiếng Anh-Mỹ, nó thường được viết đơn gin là woolen (mt chl). Chai cách viết đều chính xác và có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau, vì vy bn có thsdng tùy theo quy chun ngôn ngmà mình đang theo đui.

Cách sdng trong câu

Khi sdng woollen, tính tnày luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định cht liu ca vt thể đó.

Ví dụ: She wore a woollen scarf to keep warm in the snow (Cô ấy đã quàng mt chiếc khăn bng len để giữ ấm trong tuyết).
Ví dụ: The shop sells high-quality woollen garments (Ca hàng bán các trang phc bng len cht lượng cao).

Ý nghĩa

Tính từbằng len

Được làm từ len

a woollen blanket

một chiếc chăn len

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error