D
Dicread
HomeDictionaryUulnar

ulnar

thuộc xương trụ
Tính từ

ulnar là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, được dùng để mô tbt kcu trúc nào liên quan đến xương trụ (xương nmphía ngón út ca cng tay). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc xương trụ" hoc "phía xương trụ".

Sc thái sdng và ngcnh

Thut ngnày chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn đoán hoc tài liu nghiên cu sinh hc. Nó không được sdng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Khi mô tvtrí, ulnar dùng để chhướng di chuyn hoc vtrí nm vphía xương trụ (phía trong ca cng tay khi lòng bàn tay hướng ra trước).

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia ulnar và radial. Trong khi ulnar liên quan đến xương trụ (phía ngón út), thì radial liên quan đến xương quay (phía ngón cái). Người hc tiếng Anh chuyên ngành y khoa thường dnhm ln hai thut ngnày nếu không nm rõ cu to gii phu ca cng tay.

Ví dụ đúng: ulnar nerve (dây thn kinh trụ) hoc ulnar artery (động mch trụ).
Ví dsai: Sdng ulnar để chchung toàn bcánh tay hoc bàn tay mà không xác định rõ vtrí cthliên quan đến xương trụ.

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp cho ulnar, vì vy người dùng cn dch sát nghĩa sang cm từ "thuc xương trụ". Cn tránh nhm ln vi các tmô tvtrí chung chung như "phía trong" (medial) hay "phía ngoài" (lateral), vì ulnar chỉ đích danh mi liên hvi mt xương cthtrong cơ thể.

Vmt ngpháp, ulnar đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tchbphn cơ thnhư dây thn kinh, động mch hoc tĩnh mch.

Ý nghĩa

Tính từthuộc xương trụ

Liên quan đến xương trụ, là xương mỏng hơn và dài hơn trong hai xương ở cẳng tay người

The ulnar nerve provides sensation to the pinky finger.

Dây thần kinh trụ cung cấp cảm giác cho ngón út.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error