D
Dicread
HomeDictionaryMmodulo

modulo

số dư / theo mô-đun
Giới từ[U] Không đếm được
Số nhiều: moduli

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt toán tkthut trong toán hc và khoa hc máy tính, gi liên tưởng đến mt trc svòng tròn hoc mt đồng hồ, nơi các giá trsquay trli đim bt đầu sau khi chm đến mt ngưỡng nht định. Tnày mang sc thái trung lp, chính xác và hu như chỉ được sdng trong các bi cnh hc thut, thut toán hoc mt mã hc thay vì trong giao tiếp thông thường hàng ngày.

Used as a mathematical operation or a system of arithmetic that does not have a plural form in standard usage.

Ý nghĩa

Danh từsố dư

Số dư sau khi chia một số cho một số khác

"The result of 17 modulo 5 is 2."

Kết quả của 17 modulo 5 là 2.

Giới từtheo mô-đun
[~ something][~ something]

Trong một hệ thống toán học mà các con số sẽ quay trở lại giá trị ban đầu sau khi đạt đến một giá trị nhất định

"We are working in the integers modulo 12."

Chúng tôi đang làm việc với các số nguyên theo mô-đun 12.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error