D
Dicread
HomeDictionaryTtestify

testify

làm chứng / khai báo / minh chứng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: testifiedPhân từ 2: testifiedV-ing: testifying

testify mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các thtc pháp lý hoc nim tin tôn giáo. Đim mu cht ca tnày là scam kết vtính xác thc, thường là dưới mt li thhoc li ha danh dự. Khi mt người testify, hkhông chỉ đơn thun là kli svic mà là đang cung cp mt li khng định chính thc để làm căn ccho mt phán quyết hoc mt stht nào đó.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường pháp đình, testify được dùng để chhành động làm chng hoc khai báo chính thc. Nó khác vi say (nói) hay tell (kể) ở chnó đòi hi tính pháp lý và trách nhim đối vi li nói. Ví dụ, thay vì nói "He said he saw the accident" (Anhy nói anhy thy vtai nn), trong tòa án ta dùng "He testified that he saw the accident" (Anhy đã làm chng rng mình thy vtai nn).

nghĩa bóng, testify được dùng để minh chng cho mt điu gì đó. Khi mt vt hoc mt skin testify cho mt stht, nó đóng vai trò như mt bng chng khách quan, không thchi cãi. Ví dụ: "The success of the project testifies to her hard work" (Thành công ca dự án minh chng cho schăm chca cô ấy).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln testify vi witness. Mc dù chai đều liên quan đến vic chng kiến, nhưng witness thường đóng vai trò là danh từ (nhân chng) hoc động tchhành động nhìn thy svic xy ra. Trong khi đó, testify là hành động phát ngôn, trình bày li nhng gì đã chng kiến đó trước cơ quan chc năng.

witness (dùng như động từ): Nhìn thy svic.
testify: Khai báo/làm chng vsvic đã nhìn thy.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng testify vi nghĩa minh chng, tnày thường đi kèm vi gii tto (testify to something). Khi sdng trong ngcnh pháp lý, nó có thể đi kèm vi gii tagainst (làm chng chng li ai đó) hoc for (làm chng cho ai đó), hoc theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that để trình bày chi tiết ni dung khai báo.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm chứng
[~ someone][~ something]

Cung cấp bằng chứng với tư cách là nhân chứng tại tòa án

The witness was called to testify against the defendant.

Nhân chứng đã được triệu tập để làm chứng chống lại bị cáo.

Nội động từkhai báo
[doing ~]

Đưa ra một tuyên bố chính thức dưới lời thề

He refused to testify before the committee.

Anh ấy từ chối khai báo trước ủy ban.

Ngoại động từminh chứng
[~ something]

Đóng vai trò là bằng chứng hoặc vật chứng cho một sự thật

The ruins testify to the grandeur of the ancient city.

Những tàn tích minh chứng cho sự huy hoàng của thành phố cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error