D
Dicread
HomeDictionaryVvouch

vouch

bảo đảm / chứng thực
Ngoại động từ
Quá khứ: vouchedPhân từ 2: vouchedV-ing: vouching

vouch mang sc thái khng định da trên nim tin cá nhân hoc bng chng cthể, thường được dùng khi mt người đứng ra làm chng cho phm cht, năng lc hoc stht ca mt điu gì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bo đảm" (khi nói vcon người) hoc "chng thc" (khi nói vtài liu, svic).

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo đảm
[~ for someone][~ for something]

Khẳng định hoặc xác nhận rằng ai đó trung thực, đáng tin cậy hoặc có năng lực dựa trên trải nghiệm cá nhân

I can vouch for his integrity as he has worked for me for ten years.

Tôi có thể bảo đảm cho sự chính trực của anh ấy vì anh ấy đã làm việc cho tôi được mười năm.

Ngoại động từchứng thực
[~ something]

Cung cấp bằng chứng hoặc sự bảo đảm để hỗ trợ cho tính xác thực của một lời tuyên bố hoặc giá trị của một yêu cầu

The documents provided vouch the authenticity of the original contract.

Các tài liệu được cung cấp chứng thực cho tính xác thực của hợp đồng gốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error