D
Dicread
HomeDictionaryGgalvanize

galvanize

kích động / mạ kẽm / trở nên phấn khích
Ngoại động từ
Quá khứ: galvanizedPhân từ 2: galvanizedV-ing: galvanizing

galvanize mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa kthut trong công nghip và mt nghĩa bóng trong giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày dùng để chmt quy trình hóa hc và khi nào dùng để chsthúc đẩy tinh thn.

Ý nghĩa

Ngoại động từkích động
[~ someone][~ someone into doing something]

Khiến ai đó bị sốc hoặc phấn khích để hành động tức thì, thường là để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phản ứng trước một cuộc khủng hoảng

"The urgent plea for help served to galvanize the community into organizing a relief effort."

Lời cầu cứu khẩn thiết đã kích động cộng đồng cùng nhau tổ chức một nỗ lực cứu trợ.

Ngoại động từmạ kẽm
[~ something]

Phủ một lớp kẽm lên sắt hoặc thép để ngăn chặn hiện tượng rỉ sét và ăn mòn

"The manufacturer decided to galvanize the steel beams to ensure they would withstand the salty coastal air."

Nhà máy sử dụng một quy trình chuyên dụng để mạ kẽm các dầm thép dùng trong xây dựng cầu.

trở nên phấn khích

Trở nên hào hứng hoặc bị kích thích để hành động

Đám đông dường như trở nên phấn khích khi diễn giả đi đến phần cao trào của bài phát biểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error