D
Dicread
HomeDictionarySsacrificial

sacrificial

hiến tế / hy sinh
Tính từ

sacrificial mang sc thái mô tmt đối tượng hoc hành động được dùng để hy sinh hoc hiến tế nhm đạt được mt mc đích cao chơn, hoc để bo vmt hthng ln hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hiến tế" (mang tính tôn giáo, tâm linh) hoc "hy sinh" (mang tính chiến thut, đạo đức hoc kthut).

Ý nghĩa

Tính từhiến tế

Được dâng lên như một vật tế cho một vị thần hoặc linh hồn

the priest performed a sacrificial rite

Vị linh mục đã thực hiện một nghi lễ hiến tế.

Tính từhy sinh

Bị từ bỏ hoặc bị tiêu hủy vì lợi ích của một mục tiêu lớn hơn hoặc vì lợi ích của người khác

a sacrificial pawn in a chess game

Một quân tốt hy sinh trong một ván cờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error