D
Dicread
HomeDictionaryPpagan

pagan

người ngoại đạo / ngoại đạo / phàm tục
Danh từTính từ
Số nhiều: pagans

pagan mang sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh lch svà tôn giáo. Ban đầu, tnày được các tín đồ Kitô giáo sdng vi hàm ý tiêu cc để chnhng người không theo đức tin độc thn, thường gn lin vi sự "mê tín" hoc "man rợ". Tuy nhiên, trong thi hin đại, pagan thường được dùng mt cách trung lp hoc tích cc để chnhng người theo các tín ngưỡng đa thn, tôn sùng thiên nhiên hoc các tôn giáo cxưa (như Neopaganism).

Ý nghĩa

Danh từngười ngoại đạo

Một người có niềm tin tôn giáo khác với các tôn giáo chính trên thế giới, đặc biệt là người theo tín ngưỡng đa thần hoặc tín ngưỡng dựa trên thiên nhiên

"The ancient Celts were pagans who worshipped the forces of nature."

Người Celt cổ đại là những người ngoại đạo thờ phụng các thế lực của thiên nhiên.

Tính từngoại đạo

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một người không theo tôn giáo độc thần, đặc biệt là Kitô giáo, Do Thái giáo hoặc Hồi giáo

"The village still maintains several pagan rituals to ensure a good harvest."

Ngôi làng vẫn duy trì một vài nghi lễ ngoại đạo để đảm bảo một vụ mùa bội thu.

phàm tục

Có bản chất phi tôn giáo hoặc thế tục, thường ngụ ý sự thiếu kỷ luật tâm linh hoặc tập trung vào những khoái lạc trần tục

Anh ta đã sống một cuộc đời phàm tục xa hoa và nuông chiều bản thân, phớt lờ mọi ràng buộc về đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error