D
Dicread
HomeDictionaryDdemote

demote

giáng chức
Ngoại động từ
Quá khứ: demotedPhân từ 2: demotedV-ing: demoting

demote mang sc thái tiêu cc, dùng để chvic hcp bc hoc vtrí ca mt ai đó trong mt hthng phân cp, thường là kết quca vic klut, hiu sut kém hoc tái cơ cu tchc. Tnày nhn mnh vào smt đi quyn lc, địa vhoc mc lương. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác nht là "giáng chc".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ demote vi fire hoc dismiss (sa thi). Trong khi fire nghĩa là chm dt hoàn toàn hp đồng lao động và người đó không còn làm vic cho công ty, thì demote chlà chuyn người đó xung mt vtrí thp hơn nhưng hvn tiếp tc làm vic ti tchc đó.

Ngoài ra, cn phân bit demote vi downgrade. Trong khi demote thường dùng cho con người và chc vụ, downgrade thường dùng cho vt thể, cht lượng hoc xếp hng (ví dụ: hcp tín dng hoc hcp phiên bn phn mm).

The company demoted the software to an older version. (Sai vì phn mm không có chc vụ)
The company downgraded the software to an older version.
The manager decided to demote the employee after the performance review.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường công sở, demote là mt hành động mang tính trng pht hoc cưỡng ép. Nếu mt người tnguyn chuyn sang vtrí thp hơn để gim áp lc công vic, người ta thường dùng cm tstep down hoc take a lower position thay vì dùng demote để tránh gây cm giác bklut.

Vmt ngpháp, demote là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ ai là người bgiáng chc. Cu trúc phbiến là demote someone to [position/rank] (giáng chc ai đó xung vtrí/cp bc nào đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiáng chức
[~ someone]

Chuyển một người xuống cấp bậc, hạng hoặc vị trí có quyền hạn thấp hơn trong một tổ chức

The manager decided to demote the employee to a junior role after the performance review.

Quản lý đã quyết định giáng chức nhân viên xuống một vai trò cấp thấp hơn sau buổi đánh giá hiệu suất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error