D
Dicread
HomeDictionaryAamide

amide

amit
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amides

amide là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm hp cht hu cơ đặc trưng bi shin din ca nhóm chc amit. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "amit". Đây là mt khái nim nn tng trong hóa hc hu cơ và sinh hóa, đặc bit quan trng khi nghiên cu vprotein, vì các liên kết peptide chính là các liên kết amit ni các axit amin li vi nhau. Phân bit vi các hp cht tương t Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln amide vi amine (amin). Mc dù chai đều cha nitơ, nhưng cu trúc ca chúng hoàn toàn khác nhau: amine (amin): Là dn xut ca amoniac, trong đó mt hoc nhiu nguyên thydro được thay thế bng nhóm alkyl hoc aryl. amide (amit): Là dn xut ca axit cacboxylic, trong đó nhóm hydroxyl được thay thế bng mt nhóm amino. Mt sai lm phbiến là sdng hai tnày thay thế cho nhau trong các văn bn khoa hc. Ví dụ, nếu bn nói vmt "amin" trong khi đang đề cp đến mt liên kết trong protein, điu đó sgây ra sai sót nghiêm trng vmt chuyên môn. Ngcnh sdng và lưu ý dch thut Trong tiếng Anh, amide thường xut hin trong các ngcnh như "primary amide" (amit bc mt), "secondary amide" (amit bc hai) hoc "amide bond" (liên kết amit). Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn gisnht quán vi thut ngữ "amit" để đảm bo tính chính xác vmt hóa hc. Đúng: The amide bond is very stable -> Liên kết amit rt bn vng. Sai: The amine bond is very stable (khi đang nói vcu trúc amit). Vmt ngpháp, amide thường được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vcác loi hp cht cthể, hoc danh tkhông đếm được khi nói vnhóm chc hoc tính cht hóa hc nói chung.

Countable when referring to a specific chemical species or molecule (an amide). Uncountable when referring to the general class of chemical compounds.

Ý nghĩa

Danh từamit

Một hợp chất được dẫn xuất từ axit bằng cách thay thế nhóm hydroxyl bằng một nhóm amino

"The synthesis of a simple amide in the lab."

Quá trình tổng hợp một amit đơn giản trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error