D
Dicread
HomeDictionarySsignaling

signaling

ra hiệu / báo hiệu
Ngoại động từNội động từ

signaling mang ý nghĩa ct lõi là vic truyn ti thông tin thông qua các du hiu không dùng li nói. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch là "ra hiu" khi nhn mnh vào hành động vt lý ca con người, hoc "báo hiu" khi nói vcác hthng kthut, đèn tín hiu hoc các chbáo mang tính hthng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, signaling thường mô tcác cchtay hoc hành động cơ thể để truyn đạt mt ý định nhanh chóng. Ví dụ, khi mt người lái xe bt đèn xi-nhan hoc vy tay, họ đang thc hin hành động signaling. Ngược li, trong lĩnh vc kthut, đin thoc sinh hc, signaling (như trong cell signaling - truyn tín hiu tế bào) mô tquá trình trao đổi thông tin phc tp thông qua các phân thoc xung đin.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia signaling và indicating. Trong khi indicating thường chỉ đơn thun là chra mt stht hoc mt vtrí (mang tính tĩnh), thì signaling mang tính chủ động và có mc đích truyn tin rõ rt hơn để đối phương phnng li.

Đúng: The driver is signaling a left turn. (Người lái xe đang ra hiu rtrái - có mc đích thông báo cho xe khác).
Sai: The sign is signaling the exit. (Bin báo đang ra hiu li thoát - trường hp này nên dùng indicating vì bin báo là vt tĩnh, không chủ động truyn tin).

Lưu ý vtloi và cu trúc

signaling có thể đóng vai trò là danh từ (vic ra hiu/báo hiu) hoc là dng V-ing ca động tsignal. Khi đóng vai trò là danh ttrong các thut ngchuyên ngành, nó thường không đếm được. Người hc cn cn thn để không nhm ln vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong tiếng Vit, ví dnhư vic nhm ln gia "tín hiu" (signal) và "ký hiu" (symbol). signaling tp trung vào quá trình truyn tin, không phi là hình dáng ca ký tự.

Ví dvdanh từ: The signaling system of the railway is outdated. (Hthng báo hiu ca đường st đã li thi).
Ví dvề động từ: She was signaling to me from across the street. (Cô ấy đang ra hiu cho tôi tbên kia đường).

Ý nghĩa

Ngoại động từra hiệu
[~ someone][~ something]

Truyền tải một thông điệp hoặc lời cảnh báo bằng cử chỉ, hành động hoặc tín hiệu

The driver was signaling his intention to turn left.

Người lái xe đang ra hiệu cho ý định rẽ trái.

Nội động từbáo hiệu
[doing ~]

Truyền đạt thông tin thông qua một tập hợp các dấu hiệu hoặc chỉ báo cụ thể

The indicator light is signaling that the battery is low.

Đèn chỉ báo đang báo hiệu rằng pin sắp hết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error