D
Dicread
HomeDictionaryAacquire

acquire

mua lại / tích lũy / thừa kế
Ngoại động từ
Quá khứ: acquiredPhân từ 2: acquiredV-ing: acquiring

acquire mang sc thái trang trng hơn so vi tget. Nó không chỉ đơn thun là vic nhn được mt thgì đó, mà thường hàm ý mt quá trình nlc, chi trhoc tích lũy theo thi gian để đạt được mc tiêu. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh kinh doanh và tài chính, acquire được dùng để chvic mua li mt công ty hoc tài sn ln, mang tính chiến lược. Điu này khác vi buy (mua) vn dùng cho các giao dch mua bán hàng ngày thông thường. Khi nói vknăng hoc kiến thc, acquire nhn mnh vào quá trình tiếp thu dn dn thông qua hc tp hoc tri nghim thc tế. Ví dụ, bn không thacquire mt ngôn ngchtrong mt ngày, mà cn mt quá trình tích lũy. acquire a skill: tích lũy/trau di mt knăng acquire a company: mua li mt công ty Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn phân bit acquire vi require. Mc dù có cách viết gn ging nhau, nhưng require có nghĩa là "yêu cu" hoc "cn thiết", hoàn toàn khác vi nghĩa "đạt được" hay "mua li" ca acquire. I require a new language (Tôi yêu cu mt ngôn ngmi - Sai ngcnh) I acquired a new language (Tôi đã hc được/tích lũy được mt ngôn ngmi) Đặc đim ngpháp acquire là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Tnày thường được dùng trong văn viết, báo cáo chính thc hoc các văn bn hc thut thay vì trong giao tiếp thân mt hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từmua lại
[~ something]

Có được hoặc mua một tài sản hoặc đồ vật cho bản thân

"The company intends to acquire a smaller competitor to expand its market share."

Công ty dự định mua lại một đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn để mở rộng thị phần.

Ngoại động từtích lũy
[~ something]

Có được một kỹ năng, thói quen hoặc phẩm chất mới thông qua nỗ lực hoặc trải nghiệm

"She managed to acquire a working knowledge of French during her year in Paris."

Cô ấy đã tích lũy được kiến thức tiếng Pháp cơ bản trong một năm ở Paris.

Ngoại động từthừa kế
[~ something]

Có được quyền sở hữu một tài sản hoặc quyền lợi, thường thông qua các phương tiện pháp lý hoặc thừa kế

"He acquired the family estate after his uncle passed away."

Anh ấy đã thừa kế bất động sản của gia đình sau khi người chú qua đời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error