D
Dicread
HomeDictionaryLlabial

labial

môi
Tính từ

labial là mt thut ngchuyên ngành trong ngữ âm hc và gii phu hc, dùng để chnhng âm thanh hoc bphn cơ thliên quan đến môi. Trong tiếng Anh, tnày không được dùng trong giao tiếp thông thường mà chyếu xut hin trong các văn bn nghiên cu vngôn nghc hoc y khoa. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdch là "thuc vmôi" hocm môi".

Phân bit trong ngữ âm hc

Trong lĩnh vc ngôn nghc, labial mô tcác phụ âm được to ra bng cách sdng mt hoc chai môi. Người hc cn phân bit rõ các cp độ chi tiết hơn ca âm môi để tránh nhm ln:

bilabial: Âm hai môi (ví dụ: p, b, m), nơi cmôi trên và môi dưới chm nhau.
labiodental: Âm môi-răng (ví dụ: f, v), nơi môi dưới chm vào răng ca hàm trên.

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là không phân bit rõ cơ chế phát âm ca các âm này, dn đến vic phát âm không chun. Ví dụ, âm f (labiodental) yêu cu stiếp xúc gia răng và môi, trong khi âm p (bilabial) yêu cu hai môi mím cht.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngkthut, bn không nên dùng labial để mô tnhng đặc đim thông thường ca môi trong đời sng hàng ngày. Ví dụ, để nói "môi bkhô", hãy dùng dry lips thay vì dùng tlabial.

Sai: My labial area is dry.
✅ Đúng: My lips are dry.

Tnày chnên được sdng khi bn đang tho lun vcu to cơ thtrong y khoa hoc phân tích cách phát âm ca mt ngôn ngcthể.

Ý nghĩa

Tính từmôi

Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi môi

The p and b sounds are labial consonants.

Các âm `p` và `b` là các phụ âm môi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error