D
Dicread
HomeDictionaryBbanish

banish

trục xuất / xua tan
Ngoại động từ
Quá khứ: banishedPhân từ 2: banishedV-ing: banishing

banish mang sc thái mnh mvà quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư remove hay exclude. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó không chỉ đơn thun là yêu cu ai đó ri đi, mà là mt mnh lnh chính thc, thường mang tính cưỡng chế hoc trng pht, khiến đối tượng không bao giờ được phép quay trli. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "trc xut" hoc "đày đi".

Khi dùng vi nghĩa bóng, banish mô tnlc chủ động để loi bhoàn toàn mt trng thái tâm lý, mt ni shãi hoc mt ký ức không mong mun. Điu này to ra cm giác vmt cuc đấu tranh ni tâm để đạt được sthanh thn hoc tp trung.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ banish vi expel và evict để tránh nhm ln trong ngcnh:

banish: Thường dùng cho vic trc xut khi mt quc gia hoc vùng lãnh thvì lý do chính trị, đạo đức hoc hình pht (ví dụ: banish a traitor - trc xut kphn bi). Nó cũng dùng cho tâm trí (ví dụ: banish all doubts - xua tan mi nghi ngờ).
expel: Thường dùng trong bi cnh tchc, như vic đui hc mt hc sinh hoc trc xut mt thành viên ra khi mt hi nhóm.
evict: Chdùng trong bi cnh pháp lý vnhà đất, khi chnhà buc người thuê nhà phi ri đi vì vi phm hp đồng hoc không trtin thuê.

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng banish cho nhng tình hung giao tiếp thông thường như "đui ai đó ra khi phòng". Trong trường hp này, hãy dùng kick out hoc send away. banish chnên được dùng khi mun nhn mnh tính vĩnh vin, snghiêm trng hoc quyn lc tuyt đối ca người ra lnh.

Sai: I banished my brother from my bedroom. (Quá trang trng và cường điu)
✅ Đúng: The king banished the rebel from the realm. (Nhà vua trc xut kphn lon khi vương quc)
✅ Đúng: She tried to banish the memory of the accident. (Cô ấy cgng xua tan ký ức vvtai nn)

Ý nghĩa

Ngoại động từtrục xuất
[~ someone from somewhere][~ something]

Buộc ai đó phải rời khỏi đất nước hoặc một nơi cụ thể như một hình phạt chính thức

The king decided to banish the traitor from the realm forever.

Nhà vua quyết định trục xuất kẻ phản bội ra khỏi vương quốc mãi mãi.

Ngoại động từxua tan
[~ something]

Loại bỏ thành công một cảm xúc, suy nghĩ hoặc ký ức ra khỏi tâm trí

She tried to banish all thoughts of failure before the competition began.

Cô ấy cố gắng xua tan mọi suy nghĩ về sự thất bại trước khi cuộc thi bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error