D
Dicread
HomeDictionaryIinvite

invite

mời / chuốc lấy
Ngoại động từ
Quá khứ: invitedPhân từ 2: invitedV-ing: inviting

invite thường được hiu phbiến nht vi nghĩa là mi ai đó tham dmt skin hoc làm mt điu gì đó mt cách lch sự. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày còn có mt sc thái nghĩa tiêu cc khi dùng để mô tvic to ra điu kin khiến mt kết quxu xy ra, tương đương vi từ "chuc ly" trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Ngoại động từmời
[~ someone to something][~ someone to do something]

Yêu cầu ai đó một cách trang trọng hoặc lịch sự đi đâu đó hoặc làm điều gì đó

We would like to invite you to our wedding next June.

Chúng tôi muốn mời bạn đến dự lễ cưới của chúng tôi vào tháng Sáu tới.

Ngoại động từchuốc lấy
[~ something]

Hành động theo cách khiến cho một phản ứng hoặc kết quả tiêu cực cụ thể dễ xảy ra

His arrogant behavior tends to invite criticism from his colleagues.

Thái độ kiêu ngạo của anh ta có xu hướng chuốc lấy sự chỉ trích từ các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error