D
Dicread
HomeDictionaryRreinstate

reinstate

phục chức / khôi phục
Ngoại động từ
Quá khứ: reinstatedPhân từ 2: reinstatedV-ing: reinstating

reinstate mang hàm ý đưa mt đối tượng nào đó trli trng thái, vtrí hoc hiu lc ban đầu sau mt khong thi gian bị đình chỉ, hy bhoc tước bỏ. Đim mu cht ca tnày là sự "hoàn trả" vnguyên trng, thường gn lin vi các quyết định chính thc tcơ quan có thm quyn hoc tchc qun lý.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh nhân sự, reinstate được dùng khi mt người được phc chc, tc là quay trli làm công vic cũ vi đầy đủ quyn hn và đãi ngsau khi bsa thi hoc đình chcông tác. Điu này khác vi rehire (thuê li), vn chỉ đơn thun là ký mt hp đồng lao động mi, không nht thiết phi là vtrí cũ hoc khôi phc li các quyn li trước đó.

Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, reinstate dùng để chvic khôi phc mt đạo lut, mt quy định hoc mt hthng đã bbãi bỏ. Ví dụ, khi mt chính sách btm dng nhưng sau đó được áp dng trli, ta dùng reinstate để nhn mnh tính tiếp ni ca quy định đó.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln reinstate vi restore. Mc dù chai đều dch là "khôi phc", nhưng restore mang nghĩa rng hơn, dùng cho vic sa cha đồ vt (như phc chế tranh vẽ) hoc đưa mt tình trng sc khe/trt tvmc bình thường. Trong khi đó, reinstate tp trung vào tính chính thc, quyn hn và vtrí pháp lý.

Đúng: reinstate a law (khôi phc mt đạo lut)
Sai: reinstate a painting (phc chế mt bc tranh) $\rightarrow$ dùng restore

Lưu ý vngpháp

reinstate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (người hoc vt được khôi phc). Tnày thường được sdng trong thbị động (be reinstated) khi mun nhn mnh vào đối tượng được phc chc hoc được khôi phc quyn li.

Ý nghĩa

Ngoại động từphục chức
[~ someone][~ something]

Khôi phục lại vị trí hoặc công việc trước đây cho một người sau khi họ bị cách chức hoặc sa thải

The company decided to reinstate the employee after the investigation cleared him of all charges.

Công ty đã quyết định phục chức cho nhân viên sau khi cuộc điều tra xóa bỏ mọi cáo buộc đối với anh ta.

Ngoại động từkhôi phục
[~ something]

Thiết lập lại một đạo luật, thông lệ hoặc hệ thống đã bị bãi bỏ hoặc ngừng áp dụng

The government plans to reinstate the old tax laws to increase national revenue.

Chính phủ có kế hoạch khôi phục các luật thuế cũ để tăng thu ngân sách quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error