D
Dicread
HomeDictionaryOoust

oust

truất quyền / loại bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: oustedPhân từ 2: oustedV-ing: ousting

oust mang sc thái mnh mvà quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư remove hay dismiss. Nó không chỉ đơn thun là vic cho thôi vic hay loi bỏ, mà thường hàm ý mt cuc đối đầu, mt scưỡng ép hoc mt quy trình chính thc để tước bquyn lc, vtrí ca mt ai đó. Tnày thường xut hin trong các bi cnh chính trị, qun trdoanh nghip hoc các cuc tranh chp quyn lc, nơi mt cá nhân hoc nhóm bị đẩy ra khi vtrí lãnh đạo mt cách không tnguyn.

Skhác bit vngnghĩa

Khi so sánh vi remove, oust nhn mnh vào tính cht "btrut quyn" hoc "bht cng". Trong khi remove có thlà mt hành động trung lp (ví dụ: di mt đồ vt), thì oust luôn gn lin vi smt mát vquyn hn hoc địa vị. Đối vi nghĩa "loi bỏ" mt ý tưởng hay cm xúc, oust gi lên hìnhnh mt sthay thế trit để, nơi cái mi đẩy cái cũ ra ngoài hoàn toàn.

Ví dvstrut quyn: The board of directors voted to oust the CEO (Hi đồng qun trị đã bphiếu trut quyn giám đốc điu hành) — ở đây, hành động này mang tính cưỡng chế và chính thc.
Ví dvsloi bỏ: New evidence ousted the old theories (Nhng bng chng mi đã giúp loi bcác lý thuyết cũ) — nhn mnh vic lý thuyết cũ không còn chỗ đứng trước stht mi.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln oust vi các tmang nghĩaui" thông thường như fire hoc kick out. Hãy nhrng oust không dùng cho vic sa thi nhân viên cp thp vì lý do hiu sut công vic, mà dùng cho nhng vtrí có quyn lc hoc tmnh hưởng. Nếu bn dùng oust cho mt nhân viên văn phòng bình thường, câu văn strnên quá trang trng hoc gây hiu lm là có mt cuc đảo chính trong công ty.

Sai: The manager ousted the intern for being late (Quá trang trng/không phù hp).
✅ Đúng: The manager fired the intern for being late (Sdng fire cho vic sa thi thông thường).

Vmt ngpháp, oust là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp là đối tượng btrut quyn hoc bloi bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtruất quyền
[~ someone from something][~ someone]

Ép buộc ai đó phải rời khỏi công việc, vị trí hoặc nơi cư trú, thường thông qua một quy trình chính thức hoặc pháp lý

The board of directors voted to oust the CEO after the scandal.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu truất quyền giám đốc điều hành sau vụ bê bối.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Đuổi hoặc loại bỏ một điều gì đó, chẳng hạn như một cảm xúc hoặc một ảnh hưởng cạnh tranh, ra khỏi một không gian hoặc trạng thái tâm trí cụ thể

The new evidence helped oust the old theories from the scientific community.

Những bằng chứng mới đã giúp loại bỏ các lý thuyết cũ khỏi cộng đồng khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error