D
Dicread
HomeDictionaryCcul-de-sac

cul-de-sac

ngõ cụt / bế tắc
Danh từ
Số nhiều: cul-de-sacs

cul-de-sac là mt tmượn ttiếng Pháp, có nghĩa đen là "đáy túi". Trong tiếng Anh, tnày mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit rõ hai ngcnh này để tránh dch quá cng nhc.

Sc thái nghĩa vt lý và nghĩa bóng

Khi dùng để mô tả địa lý, cul-de-sac chmt con ngõ ct, thường là nhng con đường trong khu dân cư được thiết kế hình tròncui để xe ccó thquay đầu. Trong trường hp này, nó mang sc thái yên tĩnh, an toàn và riêng tư. Ví dụ: Our house is located at the end of a quiet cul-de-sac (Ngôi nhà ca chúng tôi nmcui mt con ngõ ct yên tĩnh).

Khi dùng theo nghĩa bóng, cul-de-sac mô tmt tình hung bế tc, mt snghip hoc mt hướng tư duy không còn khnăng phát trin hay tiến trin thêm. Lúc này, tnày mang sc thái tiêu cc, gi cm giác bgiam cm hoc tuyt vng. Ví dụ: He felt his career had reached a professional cul-de-sac (Anhy cm thy snghip ca mình đã rơi vào bế tc).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý skhác bit gia cul-de-sac và dead end. Mc dù chai đều có thdch là "ngõ ct", nhưng dead end thường mang nghĩa tiêu cc hơn hoc chnhng con đường bchn mt cách đột ngt, không có li quay đầu thun tin. Trong khi đó, cul-de-sac thường gi lên hìnhnh mt quy hoch đô thcó chủ đích.

dead end thường được dùng cho cnghĩa đen và nghĩa bóng vi sc thái nng nhơn, chng hn như mt mi quan hkhông có tương lai. Ngược li, cul-de-sac thiên vmô tcu trúc đường xá hoc mt trng thái dng li trong tiến trình phát trin.

Lưu ý vngpháp

cul-de-sac là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, bn thêm s vào cui tthành cul-de-sacs.

Ý nghĩa

Danh từngõ cụt

Một con đường hoặc lối đi bị đóng ở một đầu, thường được dùng trong các khu dân cư để hạn chế giao thông xuyên qua

The house is located at the end of a quiet cul-de-sac.

Ngôi nhà nằm ở cuối một con ngõ cụt yên tĩnh.

Danh từbế tắc

Một tình huống hoặc cách tư duy không dẫn đến tiến triển thêm hoặc đi vào ngõ cụt

The negotiations reached a cul-de-sac, leaving both parties with no clear path forward.

Các cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc, khiến cả hai bên không tìm thấy lối thoát rõ ràng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error