cul-de-sac
ngõ cụt / bế tắc
Danh từ
Số nhiều: cul-de-sacs
Ý nghĩa
Danh từngõ cụt
Một con đường hoặc lối đi bị đóng ở một đầu, thường được dùng trong các khu dân cư để hạn chế giao thông xuyên qua
"The house is located at the end of a quiet cul-de-sac."
Ngôi nhà nằm ở cuối một con ngõ cụt yên tĩnh.
Danh từbế tắc
Một tình huống mà không thể tiến triển thêm hoặc không có lối thoát
"The negotiations reached a cul-de-sac when neither side would compromise on the budget."
Các cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc, khiến cả hai bên đều nản lòng và không tìm được giải pháp.