D
Dicread
HomeDictionaryEexpressway

expressway

đường cao tốc
[C] Đếm được
Số nhiều: expressways

Thut ngnày mang hàm ý vshiu quả, tc độ và cơ shtng hin đại. Nó gi lên mt tri nghim di chuyn thông sut, nơi các phương tin giao thông địa phương, đèn giao thông và người đi bbloi bỏ để duy trì lung xe lưu thông liên tc. Mc dù tương tnhư motorway hoc highway, nhưng expressway đặc bit nhn mnh vào tc độ di chuyn. Tnày được sdng phbiến nht trong tiếng Anh Bc Mỹ để mô tcác tuyến đường huyết mch chy vòng qua trung tâm thành phhoc cung cp khnăng di chuyn nhanh chóng xuyên qua các vùng đô thmrng.

Countable when referring to specific routes or separate highway systems, such as the various expressways connecting a city to its suburbs.

Ý nghĩa

Danh từđường cao tốc

Một loại đường lộ tốc độ cao được thiết kế cho các phương tiện di chuyển nhanh, thường có nhiều làn xe và các điểm ra vào được kiểm soát

"The commute is faster if you take the expressway."

Việc đi làm sẽ nhanh hơn nếu bạn đi đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error