D
Dicread
HomeDictionaryPpudding

pudding

bánh pudding / dồi huyết

/ˈpʊd.ɪŋ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: puddings

Tpudding mang nhng ý nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào khu vc địa lý và văn hóam thc, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Countable when referring to a specific type or individual serving of the dish (e.g., I bought three different puddings). Uncountable when referring to the substance or the general category of food (e.g., there is too much pudding on the plate).

Ý nghĩa

Danh từbánh pudding

Một món tráng miệng ngọt, mềm, mịn, thường được làm đặc bằng tinh bột hoặc gelatin

She served a warm chocolate pudding with vanilla ice cream.

Cô ấy đã phục vụ món bánh pudding sô-cô-la ấm cùng với kem vani.

Danh từdồi huyết

Một món ăn mặn làm từ thịt và ngũ cốc, theo truyền thống được hấp hoặc luộc

Black pudding is a common breakfast item in the UK.

Dồi huyết là một món ăn sáng phổ biến ở Vương quốc Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error