D
Dicread
HomeDictionarySsplurge

splurge

vung tiền / chi tiêu hoang phí / sự vung tiền
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: splurgesQuá khứ: splurgedPhân từ 2: splurgedV-ing: splurging

Ý nghĩa

Nội động từvung tiền
[~ on something]

Chi một số tiền lớn cho thứ gì đó, đặc biệt là để hưởng thụ xa hoa hoặc nuông chiều bản thân

"They decided to splurge on a five star hotel for their anniversary."

Họ quyết định vung tiền thuê một khách sạn năm sao cho ngày kỷ niệm.

Ngoại động từchi tiêu hoang phí
[~ something]

Chi một số tiền lớn một cách xa hoa hoặc phung phí

"She splurged her entire bonus on a designer handbag."

Cô ấy đã chi tiêu hoang phí toàn bộ tiền thưởng của mình cho một chiếc túi xách hàng hiệu.

Danh từsự vung tiền

Hành động chi tiêu tiền bạc một cách xa hoa hoặc phung phí

"After months of saving, he treated himself to a shopping splurge."

Việc mua tấm vé hạng nhất là một sự vung tiền hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error