D
Dicread
HomeDictionaryDdive

dive

lặn / lao xuống / lao dốc / cú lặn / quán rẻ tiền
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: divesQuá khứ: divedPhân từ 2: divedV-ing: diving

dive mang ý nghĩa ct lõi là mt chuyn động đi xung nhanh và mnh. Trong ngcnh vt lý, nó mô thành động lao đầu xung nước hoc ln sâu xung dưới mt nước. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia dive và swim. Trong khi swim là hành động bơi li chung, dive nhn mnh vào khonh khc bt đầu lao xung hoc vic di chuyn sâu xung dưới lòng nước.

Sc thái nghĩa bóng và chuyn nghĩa

Ngoài nghĩa đen, dive thường được dùng để mô tsst gim đột ngt và nghiêm trng ca mt giá trnào đó, đặc bit là trong kinh tế hoc tài chính. Khi nói vthtrường chng khoán hoc giá cả, dive gi lên hìnhnh mt cú rơi tdo, nhanh và không thkim soát, tương tnhư hành động lao mình xung nước.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi dive được dùng như mt danh từ để chỉ địa đim, nó mang nghĩa tiêu cc. Mt dive không phi là mt nơi sang trng mà là mt quán rtin, ti tàn, thường là nhng quán bar hoc khách sn có cht lượng kém và không sch sẽ.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người Vit dnhm ln gia dive và plunge. Mc dù chai đều có nghĩa là lao xung, nhưng dive thường gn lin vi mc đích (như ththao ln) hoc schủ động, trong khi plunge thường nhn mnh vào tc độ cc nhanh hoc srơi tdo do tác động ngoi cnh.

Đúng: The stock prices took a dive (Giá cphiếu lao dc).
Sai: Sdng dive để mô tmt sgim nhhoc ttừ. Trong trường hp đó, hãy dùng decrease hoc decline.

Đúng: This bar is a total dive (Quán bar này đúng là mt quán rtin).
Sai: Dùng dive để khen ngi mt địa đim bình dân nhưngm cúng; vì dive luôn hàm ý sti tàn.

Vmt ngpháp, dive va là ni động từ (không cn tân ngữ) va là ngoi động từ. Khi dùng làm danh từ, nó có thể đếm được khi nói vmt cú ln cthhoc mt địa đim cthể.

Countable when referring to a specific act of jumping into water or a specific shabby bar. Uncountable when referring to the sport of diving.

Ý nghĩa

Nội động từlặn
[doing ~]

Lao đầu xuống nước

He decided to dive into the pool.

Anh ấy quyết định lặn xuống hồ bơi.

Ngoại động từlao xuống
[~ someone][~ something]

Lao đầu xuống nước

She dived into the cold lake.

Cô ấy đã lao xuống hồ nước lạnh.

Nội động từlao dốc
[doing ~]

Giảm đột ngột và mạnh về độ cao hoặc giá trị

The stock market began to dive.

Thị trường chứng khoán bắt đầu lao dốc.

Danh từcú lặn

Một lần lao mình xuống nước

She performed a perfect dive.

Cô ấy đã thực hiện một cú lặn hoàn hảo.

Danh từquán rẻ tiền

Một quán bar hoặc khách sạn rẻ tiền, tồi tàn

They spent the night at a dive on the edge of town.

Họ đã dành cả đêm tại một quán rẻ tiền ở rìa thị trấn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error