D
Dicread
HomeDictionarySsplatter

splatter

văng / bắn tung tóe / vết văng / tiếng văng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: splatteredPhân từ 2: splatteredV-ing: splattering

Ý nghĩa

Ngoại động từvăng
[~ something]

Làm bắn một chất lỏng, đặc biệt là thành những giọt nhỏ, lên một bề mặt

"The children splattered paint all over the canvas."

Bùn văng lên thân xe khi nó chạy qua vũng nước.

Nội động từbắn tung tóe
[~ across/over something]

Bắn hoặc phân tán thành những giọt nhỏ trên một bề mặt

"Mud splattered across the windshield during the storm."

Sơn bắn tung tóe trên khung tranh theo một mô hình hỗn loạn.

Danh từvết văng

Một đốm hoặc mảng chất lỏng đã bị văng lên một bề mặt

"There was a splatter of grease on the kitchen wall."

Có một vết sốt cà chua lớn văng trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy.

tiếng văng

Hành động hoặc âm thanh của một chất lỏng văng vào một bề mặt

Tiếng mưa văng vào ô cửa kính khiến cô ấy không ngủ được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error