postnatal
sau sinh / hậu sản
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từsau sinh
Xảy ra hoặc được cung cấp sau khi một đứa trẻ chào đời
"The mother received postnatal care from a midwife."
Người mẹ đã nhận được sự chăm sóc sau sinh từ một nữ hộ sinh.
hậu sản
Liên quan đến khoảng thời gian ngay sau khi sinh, đặc biệt là khi đề cập đến sự phát triển của một sinh vật
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tốc độ tăng trưởng hậu sản của các loài động vật có vú mới sinh.