D
Dicread
HomeDictionaryAantenatal

antenatal

trước sinh
Tính từ

antenatal là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chgiai đon trước khi đứa trchào đời. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "trước sinh". Đim quan trng cn lưu ý là antenatal tp trung vào quá trình chăm sóc, theo dõi sc khe ca cngười mvà thai nhi trong sut thi kmang thai.

Ý nghĩa

Tính từtrước sinh

Xảy ra hoặc được thực hiện trong thời kỳ mang thai, trước khi đứa trẻ chào đời

The clinic provides comprehensive antenatal care to ensure a healthy pregnancy.

Phòng khám cung cấp dịch vụ chăm sóc trước sinh toàn diện để đảm bảo một thai kỳ khỏe mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error