D
Dicread
HomeDictionaryCconceive

conceive

hình thành / hình dung / thụ thai / mang thai
Ngoại động từ
Quá khứ: conceivedPhân từ 2: conceivedV-ing: conceiving

conceive mang nghĩa ct lõi là skhi đầu ca mt điu gì đó, dù là trong tâm trí hay vmt sinh hc. Khi nói vtư duy, tnày không chỉ đơn thun là suy nghĩ mà là quá trình hình thành mt ý tưởng, mt kế hoch hoc mt khái nim tcon skhông. Nó mang sc thái sáng to và khi xướng mnh mhơn so vi think.

Ý nghĩa

Ngoại động từhình thành
[~ something]

Hình thành một kế hoạch, ý tưởng hoặc khái niệm trong tâm trí

"They conceived a daring plan to escape the city."

Kiến trúc sư đã hình thành một thiết kế mới táo bạo cho tòa nhà chọc trời.

Ngoại động từhình dung
[~ something]

Tưởng tượng hoặc tin rằng điều gì đó là có thể hoặc đúng

"I cannot conceive of a world without music."

Tôi không thể hình dung được một thế giới mà không có internet.

Ngoại động từthụ thai
[~ someone]

Mang thai một đứa trẻ

"The couple had been trying to conceive for several years."

Cặp vợ chồng đã cố gắng thụ thai trong vài năm.

mang thai

Trở nên mang thai

Cô ấy không thể mang thai một cách tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error