conceive
conceive mang nghĩa cốt lõi là sự khởi đầu của một điều gì đó, dù là trong tâm trí hay về mặt sinh học. Khi nói về tư duy, từ này không chỉ đơn thuần là suy nghĩ mà là quá trình hình thành một ý tưởng, một kế hoạch hoặc một khái niệm từ con số không. Nó mang sắc thái sáng tạo và khởi xướng mạnh mẽ hơn so với think.
Ý nghĩa
Hình thành một kế hoạch, ý tưởng hoặc khái niệm trong tâm trí
"They conceived a daring plan to escape the city."
Kiến trúc sư đã hình thành một thiết kế mới táo bạo cho tòa nhà chọc trời.
Tưởng tượng hoặc tin rằng điều gì đó là có thể hoặc đúng
"I cannot conceive of a world without music."
Tôi không thể hình dung được một thế giới mà không có internet.
Mang thai một đứa trẻ
"The couple had been trying to conceive for several years."
Cặp vợ chồng đã cố gắng thụ thai trong vài năm.
Trở nên mang thai
Cô ấy không thể mang thai một cách tự nhiên.