D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconceive

conceive

hình thành / hình dung / thụ thai
Ngoại động từ
Quá khứ: conceivedPhân từ 2: conceivedV-ing: conceiving

conceive mang nghĩa ct lõi là skhi đầu ca mt điu gì đó, dù là trong tâm trí hay vmt sinh hc. Khi nói vtư duy, tnày không chỉ đơn thun là suy nghĩ mà là quá trình hình thành mt ý tưởng, mt kế hoch hoc mt khái nim tcon skhông. Nó mang sc thái sáng to và khi xướng mnh mhơn so vi think.

Ý nghĩa

Ngoại động từhình thành
[~ something]

Xây dựng một kế hoạch, ý tưởng hoặc khái niệm trong tâm trí

Ngoại động từhình dung
[~ something]

Tưởng tượng hoặc tin rằng điều gì đó là có thể hoặc là sự thật

I cannot conceive of a world without music.

Ngoại động từthụ thai
[~ something]

Mang thai một đứa trẻ

The couple had been trying to conceive for several years.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi