fibrillation
rung tâm thất
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từrung tâm thất
Một tình trạng trong đó các sợi cơ của thành tim rung nhanh và không đều thay vì co bóp một cách phối hợp
The patient was rushed to the emergency room suffering from ventricular fibrillation.
Bệnh nhân được đưa cấp cứu trong tình trạng bị rung tâm thất.