D
Dicread
HomeDictionaryCcelibate

celibate

độc thân / người độc thân
Tính từDanh từ
Số nhiều: celibates

celibate mô ttrng thái mt người tnguyn tbvic kết hôn và quan htình dc, thường là vì lý do tôn giáo, tâm linh hoc cam kết vi mt lý tưởng cao cả. Tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các quy tc nghiêm ngt ca các tchc tôn giáo như tu vin hoc giáo hi. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ celibate vi single và abstinent để tránh nhm ln trong giao tiếp: celibate: Nhn mnh vào mt li sng hoc li thlâu dài, thường mang tính tôn giáo. Ví dụ: Mt linh mc là mt celibate. single: Đơn thun chtrng thái chưa kết hôn hoc không có bn đời, không nht thiết là tnguyn hay vì lý do tôn giáo. Mt người có thlà single nhưng vn có quan htình dc. abstinent: Chvic kiêng khem mt thgì đó (như rượu, tình dc) trong mt khong thi gian nht định hoc vì lý do sc khe, không nht thiết là mt cam kết sut đời. Lưu ý vngpháp Tnày có thể được sdng linh hot như mt tính từ để mô ttrng thái (ví dụ: a celibate life - mt cuc đời độc thân) hoc như mt danh từ để chngười thc hin li sng đó (ví dụ: he is a celibate - ôngy là mt người độc thân/tu sĩ). SHORT_MEANINGS|độc thân|kiêng dc|người độc thân|người kiêng dc

Ý nghĩa

Tính từđộc thân
[[]][celibate]

Kiêng kết hôn và quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo

Ông ấy đã sống một cuộc đời độc thân trong tu viện.

Danh từngười độc thân
[[]][celibate]

Một người kiêng kết hôn và quan hệ tình dục

Dòng tu này bao gồm toàn những người độc thân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error